亂罵

loạn mạ

Hán Việt: loạn mạ

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nguyền rủa, lời chửi rủa, thằng cha, gã

Cấu tạo: (loạn) + (mạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nguyền rủa, lời chửi rủa, thằng cha, gã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任意責罵。《紅樓夢》第五二回:「這裡晴雯吃了藥,仍不見病退,急的亂罵大夫。」《文明小史》第一七回:「幸虧姚老夫子只顧在那裡叉著手亂罵,究竟他們說的甚麼,也未曾聽見。」

Eng

  • Cihui 亂罵 uànmà* v. curse/swear aimlessly ◆n. foul abuse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

漫骂 · 谩骂