谩骂
mạn mạ
Hán Việt: mạn mạ · Pinyin: màn mà
Tổng quan
chửi rủa
1.随意乱骂。谩﹐通"漫"。
肆意亂罵。《福惠全書.卷一二.邢名部.看語附》:「可習率人攜牛具徑田,曾戳死其一豬,東振瞋目謾罵,發其陰私。」也作「漫罵」、「嫚罵」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chế nhạo
- Cihui nhục mạ ai đó
- Tần suất từ chế giểu; chế nhạo; chửi rủa, bỉ báng sự chửi rủa, sự bỉ báng; man mạ/mạn mạ: chửi rủa/chửi đổng/chửi bới lung tung; chửi đổng; chửi bới lung tung
- Biên soạn 謾罵 mànmà v. 1. gibe; jeer 2. hurl invective/abuse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肆意亂罵。《福惠全書.卷一二.邢名部.看語附》:「可習率人攜牛具徑田,曾戳死其一豬,東振瞋目謾罵,發其陰私。」也作「漫罵」、「嫚罵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.随意乱骂。谩﹐通"漫"。
Eng
- Cihui to hurl abuse; to deride; to call sb names
- Tần suất từ 謾罵 mànmà v. 1. gibe; jeer 2. hurl invective/abuse
Đức
- Handedict schmähen