亂鬧的

loạn nháo đích

Hán Việt: loạn nháo đích

Tổng quan

âm ỉ, om sòm; la lối om sòm, phản đối om sòm, hay quấy rối, bất trị nổi xung, giận điên lên; hung hăng, dữ tợn, (thông tục) sặc sỡ (màu sắc)

Cấu tạo: (loạn) + (nháo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm ỉ, om sòm; la lối om sòm, phản đối om sòm, hay quấy rối, bất trị nổi xung, giận điên lên; hung hăng, dữ tợn, (thông tục) sặc sỡ (màu sắc)