了不成

liễu bất thành

Hán Việt: liễu bất thành

Tổng quan

Cấu tạo: (liễu) + (bất) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示情況嚴重。如:「闖下這場禍了不成,快想辦法補救吧!」 2.表示程度超乎尋常。《歧路燈》第三回:「王氏聽說弟婦到,喜的了不成。」