了債

liǎo zhài liễu trái

Hán Việt: liễu trái · Pinyin: liǎo zhài

Tổng quan

trả nợ

Cấu tạo: (liễu) + (trái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả nợ
  • Cihui liễu trái liễu trái ☆Trả xong nợ. Hết nợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清還債務。如:「你之前欠的都沒了債,我怎能再貸款給你?」元.馬臻〈述懷和東淇王高士詩韻〉二首之一:「欠詩了債人多笑,無酒治聾燕又歸。」清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.官妓之比較》:「妓有逋欠至鉅,每遇年節為龜鴇所逼,迫入帳房,強令了債者,猶官之新舊交替,交代未清,不能回省。」

Eng

  • CC-CEDICT to repay one's debt
  • Cihui to repay one's debt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

清偿