清偿

qīng chángthanh thường

Hán Việt: thanh thường · Pinyin: qīng cháng

Tổng quan

bồi thường toàn bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

全部偿还; 还清(债务)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

全部償還。如:「他終於清償多年的債務了。」

Cấu tạo: 清 (thanh) + 償 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả hết nợ
  • Cihui chuộc lại
  • Cihui thanh toán
  • Tần suất từ trả hết, trang trải (nợ nần), to acquit oneself of làm xong, làm trọn (nghĩa vụ, bổn phận...), làm bổn phận mình, làm trọn phận mình; xử sự; thanh thường: bồi thường toàn bộ; bồi thường toàn bộ
  • Biên soạn v. pay back/off; clear off

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全部償還。如:「他終於清償多年的債務了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全部偿还; 还清(债务)。
  • Kaggle Zh-Vi acquit

Eng

  • Cihui to repay a debt in full; to redeem; to clear
  • Tần suất từ v. pay back/off; clear off , Tā ∼le suǒyǒu zhàiwù. He has payed off all his debts

Đức

  • Handedict Abbestellung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了债

Từ trái nghĩa

拖欠