了得

liǎo deliễu đắc

Hán Việt: liễu đắc · Pinyin: liǎo de

Tổng quan

xuất sắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

用在惊讶、反诘或责备等语气的句子末尾,表示情况严重,没法收拾(多跟在‘还’的后面)哎呀!这还~!ㄧ如果一跤跌下去,那还~! 2.不平常; 很突出(多见于早期白话)这个人武艺十分~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.了卻、完結。宋.李清照〈聲聲慢.尋尋覓覓〉詞:「這次第,怎一個愁字了得?」元.張可久〈小桃紅.晚風吹上海雲腥套〉:「了得相思去年病,不堪聽。」 2.本領高強。《西遊記》第九七回:「大哥是個了得的,向者那般毒魔狠怪,也能收服,怕這幾個毛賊。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「何道那廝也是個了得的。」 3.表示情勢嚴重得讓人無法忍受。反詰語句,多跟在還字的後面。《老殘遊記》第五回:「你這東西謠言惑眾,還了得嗎!」《文明小史》第五二回:「這混帳王八蛋,有心奚落本府,這還了得。」 4.懂得、了解。《水滸傳》第三三回:「為首的教頭,雖然了得些鎗刀,終不及花榮武藝。」

Cấu tạo: 了 (liễu) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ LIỄU ĐẮC Minh ngộ, lãnh ngộ. Đắc: Trợ từ. 1. Biểu thị trạng thái thời gian hoàn thành. Đan Hà Li Long Châu Ngâm trong TĐT q. 4 ghi: 須自體,了分明, 了得不用更磨瑩。 (了得: 明悟之后。) Tự thân cần thấu suốt phân minh, Sau ngộ đâu cần phải luyện rèn. (Liễu Đắc: Sau khi minh ngộ. ) 2. Biểu thị "Khả năng". Huyền Sa Sư Bị trong CĐTĐL q. 28 ghi: 如今兄弟似等閑,何處別有人為汝了得? Hôm nay huynh đệ giống như dể duôi, chỗ nào riêng có người vì ngươi lãnh ngộ?; xuất sắc , nổi bật , kinh khủng , đáng sợ; 1. còn gì nữa (dùng ở cuối câu, biểu thị sự kinh ngạc, hỏi vặn, trách móc hoặc thất vọng vì tình hình nghiêm trọng khó cứu vãn). 哎呀!這還了得!…
  • Biên soạn 了得 iǎode s.v. 1. outrageous; terrible

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.了卻、完結。宋.李清照〈聲聲慢.尋尋覓覓〉詞:「這次第,怎一個愁字了得?」元.張可久〈小桃紅.晚風吹上海雲腥套〉:「了得相思去年病,不堪聽。」 2.本領高強。《西遊記》第九七回:「大哥是個了得的,向者那般毒魔狠怪,也能收服,怕這幾個毛賊。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「何道那廝也是個了得的。」 3.表示情勢嚴重得讓人無法忍受。反詰語句,多跟在還字的後面。《老殘遊記》第五回:「你這東西謠言惑眾,還了得嗎!」《文明小史》第五二回:「這混帳王八蛋,有心奚落本府,這還了得。」 4.懂得、了解。《水滸傳》第三三回:「為首的教頭,雖然了得些鎗刀,終不及花榮武藝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①用在惊讶、反诘或责备等语气的句子末尾,表示情况严重,没法收拾(多跟在‘还’的后面)哎呀!这还~!ㄧ如果一跤跌下去,那还~!②不平常; 很突出(多见于早期白话)这个人武艺十分~。

Eng

  • Cihui exceptional; outstanding; dreadful; appalling
  • Tần suất từ 了得 iǎode s.v. 1. outrageous; terrible , Zhè hái ∼ Oh, this is outrageous! 2. unbelievably extraordinary/etc

Đức

  • Handedict schrecklich, entsetzlich

other

  • Nguồn khác lãnh ngộ
  • Nguồn khác Đắc: Trợ từ
  • Nguồn khác Biểu thị trạng thái thời gian hoàn thành
  • Nguồn khác Đan Hà Li Long Châu Ngâm trong TĐT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 須自體,了分明, 了得不用更磨瑩。 (了得: 明悟之后。) Tự thân cần thấu suốt phân minh, Sau ngộ đâu cần phải luyện rèn
  • Nguồn khác (Liễu Đắc: Sau khi minh ngộ
  • Nguồn khác Biểu thị "Khả năng"
  • Nguồn khác Huyền Sa Sư Bị trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 28 ghi: 如今兄弟似等閑,何處別有人為汝了得? Hôm nay huynh đệ giống như dể duôi, chỗ nào riêng có người vì ngươi lãnh ngộ?

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平常