了望

liệu vọng

Hán Việt: liệu vọng

Tổng quan

sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi, khả năng quan sát, năng lực quan sát, lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy, lời bình phẩm, (quân sự) sự quan sát, sự theo dõi, sự xác định toạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

登高远望:极目~,海天茫茫; 特指从高处或远处监视敌情:~哨, 海防战士~着广阔的海面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

站在高處向遠方眺望。常有監視、偵察的意思。《三國演義》第四○回:「孔明分撥已定,乃與玄德登高瞭望,只候捷音。」《福惠全書.卷一七.刑名部.賊盜上》:「有已逃、有未逃,瞭望把風。」

Cấu tạo: 瞭 (liệu) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan sát
  • Tần suất từ sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi, khả năng quan sát, năng lực quan sát, lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy, lời bình phẩm, (quân sự) sự quan sát, sự theo dõi, sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trời trông nom, giám thị, quan sát

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi observation

Eng

  • Tần suất từ observation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眺望