眺望

tiào wàngthiếu vọng

Hán Việt: thiếu vọng · Pinyin: tiào wàng

Tổng quan

nhìn ra xa; trông về nơi xa. 憑欄眺望 tựa lan can nhìn ra xa. 站在山頂眺望 đứng trên đỉnh núi nhìn ra xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从高处远望。 2.观看; 观赏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遠望。《禮記.月令》:「可以居高明,可以遠眺望,可以升山陵,可以處臺榭。」

Cấu tạo: 眺 (thiếu) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan sát khung cảnh từ vị trí cao
  • Tần suất từ trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống, không nhận thấy, không chú ý tới, bỏ qua, tha thứ, coi nhẹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vị trí cao để quan sát, cảnh quan sát từ trên cao, sự xem xét, sự quan sát từ trên cao sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát, sự nghiên cứu (tình hình...), cục đo đạc địa hình, bản đồ địa hình, quan sát, nhìn chung, xem xét, nghiên cứu, lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai) sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn, dự kiến, ý định, (pháp lý) sự khám…
  • Biên soạn 眺望 iàowàng v. scan from afar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遠望。《禮記.月令》:「可以居高明,可以遠眺望,可以升山陵,可以處臺榭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从高处远望。 2.观看; 观赏。

Eng

  • JMdict view
  • JMdict vista
  • JMdict panorama
  • JMdict outlook
  • JMdict prospect
  • Cihui to survey the scene from an elevated position
  • Tần suất từ 眺望 iàowàng v. scan from afar

Đức

  • Handedict Aussehen

ja

  • JMdict 眺望(ちょうぼう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了望 · 瞭望 · 远望