予取予求
dư thủ dư cầu
Hán Việt: dư thủ dư cầu · Pinyin: yú qǔ yú qiú
Tổng quan
ta cần ta cứ lấy; ta lấy cái ta cần; đòi lấy tuỳ tiện。原指從我在這裡取,從我這裡求(財物) (見於《左傳》僖公七年),後用來指任意索取。
Nghĩa
Việt
- Cihui ta cần ta cứ lấy; ta lấy cái ta cần; đòi lấy tuỳ tiện。原指從我在這裡取,從我這裡求(財物) (見於《左傳》僖公七年),後用來指任意索取。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由我這裡取用求索。語出《左傳.僖公七年》:「唯我知女,女專利而不厭,予取予求,不女疵瑕也。」後引申為任意取求,需索無度。宋.范仲淹〈淡交若水賦〉:「甘言者不可不畏,澡行者予取予求。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 予:我。原指从我这里取,从我这里求。后指随心所欲,任意索取。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从我处取求。 2.引申为任意索取。 3.犹言随心所欲。
- Tân Hoa Tự Điển 予我。原指从我这里取,从我这里求(财物)◇指任意索取。
Eng
- Cihui 予取予求 úqǔyúqiú f.e. make unlimited demands