爭分奪秒
tranh phân đoạt miểu
Hán Việt: tranh phân đoạt miểu · Pinyin: zhēng fēn duó miǎo
Tổng quan
nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ) | chạy đua với thời gian | tận dụng từng giây từng phút
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ) | chạy đua với thời gian | tận dụng từng giây từng phút
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一分一秒也不放过。形容充分利用时间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容抢时间,不放过一分一秒。
Eng
- CC-CEDICT lit. fight minutes, snatch seconds (idiom); a race against time|making every second count
- Cihui 爭分奪秒 hēngfēnduómiǎo f.e. race against time