争名夺利

zhēng míng duó lìtranh danh đoạt lợi

Hán Việt: tranh danh đoạt lợi · Pinyin: zhēng míng duó lì

Tổng quan

tranh danh đoạt lợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.争夺名位和利益。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭取名聲、奪取利益。形容人喜好名利,唯利是圖。明.朱權《荊釵記》第一齣:「倘登高第,雁塔題名身榮貴,若能勾贈母封妻,也不枉了爭名奪利。」《通俗常言疏證.貨財.爭名奪利》引《雙官誥》劇:「要爭名奪利,難比尋常。」也作「爭名競利」、「爭名逐利」、「逐利爭名」。

Cấu tạo: 爭 (tranh) + 名 (danh) + 奪 (đoạt) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh giành danh tiếng, đoạt lợi ích (thành ngữ)
  • Cihui tranh giành danh vọng và tài sản
  • Cihui chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân
  • Tần suất từ tranh danh đoạt lợi
  • Biên soạn 爭名奪利 hēngmíngduólì f.e. strive for fame and wealth

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.争夺名位和利益。

Eng

  • Cihui 爭名奪利 hēngmíngduólì f.e. strive for fame and wealth
  • Tần suất từ 爭名奪利 hēngmíngduólì f.e. strive for fame and wealth

Từ liên quan

Gần nghĩa

争名竞利 · 争名逐利 · 爭名競利