爭奪

zhēng duó tranh đoạt

Hán Việt: tranh đoạt · Pinyin: zhēng duó

Tổng quan

tranh giành | đua tranh | giành giật

Cấu tạo: (tranh) + (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh giành | đua tranh | giành giật
  • Cihui tranh đoạt tranh đoạt ☆Giành giựt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭相奪取,互不退讓。《荀子.性惡》:「今人之性,生而有好利焉,順是,故爭奪生而辭讓亡焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"争敚"; 争斗夺取;争着夺取。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"争敚"。 2.争斗夺取;争着夺取。

Eng

  • CC-CEDICT to fight over|to contest|to vie over
  • Cihui to fight over; to contest; to vie over

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

争取 · 夺取

Từ trái nghĩa

礼让