爭取
tranh thủ
Hán Việt: tranh thủ · Pinyin: zhēng qǔ
Tổng quan
đấu tranh giành | nỗ lực giành | lôi kéo
Nghĩa
Việt
- Cihui đấu tranh giành | nỗ lực giành | lôi kéo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 積極求取。如:「在奧運會上,各國選手無不盡全力爭取佳績。」《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「秦之敗也,豪傑皆爭取金玉,而任氏獨窖倉粟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 力求得到或做到;想要什么都得努力去争取|争取超额完成指标。
Eng
- CC-CEDICT to fight for|to strive for|to win over
- Cihui to fight for; to strive for; to win over