爭面子

zhēng miàn zi tranh diện tử

Hán Việt: tranh diện tử · Pinyin: zhēng miàn zi

Tổng quan

làm ai đó tự hào | là niềm tự hào cho (trường học, v.v.) | làm cho mình trông tốt | xây dựng hình ảnh cá nhân

Cấu tạo: (tranh) + (diện) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ai đó tự hào | là niềm tự hào cho (trường học, v.v.) | làm cho mình trông tốt | xây dựng hình ảnh cá nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭取美名。如:「那二位富少爺為了爭面子,在聲色場所一擲千金也在所不惜。」《孽海花》第一〇回:「老爺這明明估量我是個小家女子,不能替他爭面子,怕我鬧笑話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 争取荣誉,使面上有光采。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.争取荣誉,使面上有光采。

Eng

  • CC-CEDICT to do (sb) proud; to be a credit to (one's school etc)|to make oneself look good; to build up one's image
  • Cihui to do (sb) proud; to be a credit to (one's school etc); to make oneself look good; to build up one's image