爭風喫醋
tranh phong khiết thố
Hán Việt: tranh phong khiết thố · Pinyin: zhēng fēng chī cù
Tổng quan
ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ | ghen tuông với tình địch trong mối quan hệ tình cảm
Nghĩa
Việt
- Cihui ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ | ghen tuông với tình địch trong mối quan hệ tình cảm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 争:嬜,争夺;风:风韵,多指女子。指因男女关系而妒忌、争吵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.为争夺男女私情而互相嫉妒。
- Tân Hoa Tự Điển 争嬜,争夺;风风韵,多指女子。指因男女关系而妒忌、争吵。
Eng
- CC-CEDICT to rival sb for the affection of a man or woman|to be jealous of a rival in a love affair
- Cihui 爭風吃醋 hēngfēngchīcù id. 1. fight for the affection of a man or woman 2. be jealous of a rival in a love affair