事主

shì zhǔ sự chủ

Hán Việt: sự chủ · Pinyin: shì zhǔ

Tổng quan

nạn nhân (của một vụ án) | bên liên quan (trong tranh chấp v.v.) | người chủ mưu chính gười đứng đầu trong một việc, người có liên hệ tới một việc. Cũng như: Đương sự. sự chủ sự chủ ☆Người đứng đầu trong một việc, người có liên hệ tới một việc. Cũng như: Đương sự.

Cấu tạo: (sự) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nạn nhân (của một vụ án) | bên liên quan (trong tranh chấp v.v.) | người chủ mưu chính gười đứng đầu trong một việc, người có liên hệ tới một việc. Cũng như: Đương sự. sự chủ sự chủ ☆Người đứng đầu trong một việc, người có liên hệ tới một việc. Cũng như: Đương sự.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.侍奉君主。漢.禰衡〈鸚鵡賦〉:「女辭家而適人,臣出身而事主。」唐.杜甫〈暮春題瀼西新賃草屋〉詩五首之四:「事主非無祿,浮生即有涯。」 2.主持事務者。《晉書.卷八五.何無忌傳》:「天下自有強弱,雖強易弱,正患事主難得耳!」 3.刑事案件的被害人。《元史.卷一九.成宗本紀二》:「詔強盜姦傷事主者,首從悉誅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事奉大夫; 事奉君主; 犹言事情的主要决策者,谋划者; 指刑事案件中的被害人; 指一般民事纠纷中双方当事人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事奉大夫。 2.事奉君主。 3.犹言事情的主要决策者,谋划者。 4.指刑事案件中的被害人。 5.指一般民事纠纷中双方当事人。

Eng

  • CC-CEDICT victim (of a criminal)|party involved (in a dispute etc)|main instigator
  • Cihui 事主 shìzhǔ* n. 1. principal person involved in a matter; client 2. victim of a crime M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本家儿