事儿妈

shì r māsự nhi mụ

Hán Việt: sự nhi mụ · Pinyin: shì r mā

Tổng quan

(thông tục) người hay làm quá

Cấu tạo: 事 (sự) + 兒 (nhi) + 媽 (mụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phức tạp
  • Biên soạn 事兒媽 hìrmā <coll.> n. picky person; worrywart

Eng

  • Cihui 事兒媽 hìrmā <coll.> n. picky person; worrywart

Từ liên quan

Gần nghĩa

事儿B · 事儿 · 事儿事儿的