事务
sự vụ
Hán Việt: sự vụ · Pinyin: shì wù
Tổng quan
công việc. công việc bận rộn.; sự vụ; việc hành chính quản trị. phòng hành chính quản trị. 事務員. nhân viên hành chánh quản trị. 事務工作. công việc hành chánh quản trị
①事情料事务,察民俗, 办理机关事务, 事务繁多。②琐碎繁杂的具体工作事务主义者, 整天陷在事务堆里不能自拔。③世事,社会情况世间事务, 不谙事务的孩子, 他又住在这山旮旯子里,外间事务,一概不知。
事情、雜務。《管子.正世》:「古之欲正世調天下者,必先觀國政,料事務,察民俗。」《紅樓夢》第四六回:「家下一應大小事務,俱由賈赦擺布。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 事務 shìwù n. 1. work; routine 2. general affairs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情、雜務。《管子.正世》:「古之欲正世調天下者,必先觀國政,料事務,察民俗。」《紅樓夢》第四六回:「家下一應大小事務,俱由賈赦擺布。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①事情料事务,察民俗, 办理机关事务, 事务繁多。②琐碎繁杂的具体工作事务主义者, 整天陷在事务堆里不能自拔。③世事,社会情况世间事务, 不谙事务的孩子, 他又住在这山旮旯子里,外间事务,一概不知。
- Kaggle Zh-Vi affair
Eng
- JMdict office work
- JMdict clerical work
- JMdict administration
- JMdict business
- JMdict affairs
- Cihui (political, economic etc) affairs; work; transaction (as in a computer database)
Đức
- Handedict Angelegenheit
ja
- JMdict 事務(じむ)
other
- Nguồn khác Công việc