事情

shì qing sự tình

Hán Việt: sự tình · Pinyin: shì qing

Tổng quan

sự việc | vấn đề | điều | công việc | LT:件,樁|桩 iễn biến của một sự việc. Bài Phú Hỏng thi của Trần Tế Xương có câu: »Thi là thế sự tình là thế, hỏi chuyện cùng ai«. sự tình sự tình ☆Diễn biến của một sự việc. Bài Phú Hỏng thi của Trần Tế Xương có câu: »Thi là thế sự tình là thế, hỏi chuyện cùng ai«.

Cấu tạo: (sự) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự việc | vấn đề | điều | công việc | LT:件,樁|桩 iễn biến của một sự việc. Bài Phú Hỏng thi của Trần Tế Xương có câu: »Thi là thế sự tình là thế, hỏi chuyện cùng ai«. sự tình sự tình ☆Diễn biến của một sự việc. Bài Phú Hỏng thi của Trần Tế Xương có câu: »Thi là thế sự tình là thế,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物的實際情形。《戰國策.秦策二》:「道遠,臣不得復過矣,請謁事情。」《漢書.卷七六.趙尹韓張兩王傳.趙廣漢》:「尤善為鉤距,以得事情。」_x000D_ 2.人類所作所為及自然界的一切現象或活動。《三國演義》第一一○回:「自此,中外大小事情,皆歸於昭。」《紅樓夢》第二六回:「誰知接接連連許多事情,就把你忘了。」_x000D_ 3.處事的道理及人情世故。《晉書.卷四四.列傳.鄭袤》:「其人好謀而不達事情,自昔建勛幽州,志望無限。」三國魏.嵇康〈與山巨源絕交書〉:「足下舊知吾潦倒麤疏,不切事情,自惟亦皆不如今日之賢能也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的真相;实情; 事理人情; 人类生活中的一切活动和所遇到的一切社会现象; 犹工作,职业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事物的真相;实情。 2.事理人情。 3.人类生活中的一切活动和所遇到的一切社会现象。 4.犹工作,职业。

Eng

  • CC-CEDICT affair; matter; thing; business|CL:件[jian4],樁|桩[zhuang1]
  • Cihui affair; matter; thing; business; CL:件,樁|桩

ja

  • JMdict circumstances|conditions|situation|reasons|state of affairs

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

事件 · 事务 · 事宜