事務

shì wù sự vụ

Hán Việt: sự vụ · Pinyin: shì wù

Tổng quan

(chính trị, kinh tế, v.v.) công việc | công tác | giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)

Cấu tạo: (sự) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chính trị, kinh tế, v.v.) công việc | công tác | giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)
  • Cihui sự vụ sự vụ ☆Công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情、雜務。《管子.正世》:「古之欲正世調天下者,必先觀國政,料事務,察民俗。」《紅樓夢》第四六回:「家下一應大小事務,俱由賈赦擺布。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情料事务,察民俗|办理机关事务|事务繁多; 琐碎繁杂的具体工作事务主义者|整天陷在事务堆里不能自拔; 世事,社会情况世间事务|不谙事务的孩子|他又住在这山旮旯子里,外间事务,一概不知。
  • Tân Hoa Tự Điển ①事情料事务,察民俗|办理机关事务|事务繁多。②琐碎繁杂的具体工作事务主义者|整天陷在事务堆里不能自拔。③世事,社会情况世间事务|不谙事务的孩子|他又住在这山旮旯子里,外间事务,一概不知。

Eng

  • CC-CEDICT (political, economic etc) affairs|work|transaction (as in a computer database)
  • Cihui (political, economic etc) affairs; work; transaction (as in a computer database)

ja

  • JMdict office work|clerical work|administration|business|affairs

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

事情