事務所
sự vụ sở
Hán Việt: sự vụ sở · Pinyin: shì wù suǒ
Tổng quan
sự giúp đỡ, nhiệm vụ, chức vụ, lễ nghi, (tôn giáo) hình thức thờ phụng; kính, lễ truy điệu, cơ quan, sở, văn phòng, phòng giấy, chi nhánh, cơ sở (hãng buôn), bộ, bộ Ngoại giao (Anh), (số nhiều) nhà phụ, chái, kho, (từ lóng) lời gợi ý, hiệu, toà án tôn giáo
专门承办、经营某种业务的机构或处所:律师~, 商标~。
辦理事務的處所。常用來稱和法律、政治、經濟有關係的機關。如:「律師事務所」、「會計師事務所」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 事務所 hìwùsuǒ p.w. agency; office
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辦理事務的處所。常用來稱和法律、政治、經濟有關係的機關。如:「律師事務所」、「會計師事務所」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 专门承办、经营某种业务的机构或处所:律师~, 商标~。
- Kaggle Zh-Vi business premises
Eng
- JMdict office
- Cihui business office; firm
ja
- JMdict 事務所(じむしょ)
other
- Nguồn khác Nơi làm việc. Cũng như: Công sở
- Nguồn khác Công sở