事宜
sự nghi
Hán Việt: sự nghi · Pinyin: shì yí
Tổng quan
thủ tục; công việc. bàn về việc trình quốc thư
关于事情的安排、处理(多用于公文、法令):商谈呈递国书~。
1.事情的機宜。唐.白居易〈與王承宗詔〉:「卿今受命之後,足得節制三軍,使其不失事宜。」 2.事情。唐.白居易〈與鄭絪紹〉:「省所奏邕管黃少卿及子弟等事宜,具悉。」《文明小史》第二三回:「次日,萬撫臺接印,各官稟見,問了些地方上應辦的事宜。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Việc xảy ra. Diễn tiến của sự việc.; sự nghi: công việc/thủ tục; iệc xảy ra. Diễn tiến của sự việc.; công việc , sắp xếp; thủ tục; công việc. bàn về việc trình quốc thư.; thủ tục
- Biên soạn 事宜 shìyí n. 1. matters concerned; arrangement
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情的機宜。唐.白居易〈與王承宗詔〉:「卿今受命之後,足得節制三軍,使其不失事宜。」 2.事情。唐.白居易〈與鄭絪紹〉:「省所奏邕管黃少卿及子弟等事宜,具悉。」《文明小史》第二三回:「次日,萬撫臺接印,各官稟見,問了些地方上應辦的事宜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关于事情的安排、处理(多用于公文、法令):商谈呈递国书~。
- Kaggle Zh-Vi affairs
Eng
- JMdict fitting thing
- Cihui matters; arrangements
- Tần suất từ 事宜 shìyí n. 1. matters concerned; arrangement , Yǒuguān ∼ qǐng zhǎo bànshìchù. Please go to the office. 2. opportunity; accommodation
Đức
- Handedict abhängig, betreffend
ja
- JMdict 事宜(じぎ)
other
- Nguồn khác Việc xảy ra. Diễn tiến của sự việc