事宜
sự nghi
Hán Việt: sự nghi · Pinyin: shì yí
Tổng quan
công việc | sắp xếp iệc xảy ra. Diễn tiến của sự việc. sự nghi sự nghi ☆Việc xảy ra. Diễn tiến của sự việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc | sắp xếp iệc xảy ra. Diễn tiến của sự việc. sự nghi sự nghi ☆Việc xảy ra. Diễn tiến của sự việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情的機宜。唐.白居易〈與王承宗詔〉:「卿今受命之後,足得節制三軍,使其不失事宜。」 2.事情。唐.白居易〈與鄭絪紹〉:「省所奏邕管黃少卿及子弟等事宜,具悉。」《文明小史》第二三回:「次日,萬撫臺接印,各官稟見,問了些地方上應辦的事宜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关于事情的安排、处理(多用于公文、法令):商谈呈递国书~。
Eng
- CC-CEDICT matters|arrangements
- Cihui matters; arrangements
ja
- JMdict fitting thing