事态
sự thái
Hán Việt: sự thái · Pinyin: shì tài
Tổng quan
tình thế; tình hình (xấu). tình hình nghiêm trọng. 事態擴大. tình thế mở rộng. 事態有所暖和. tình thế có phần dịu bớt
1.局势; 情势。
事情的情況。如:「他自覺事態嚴重。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tình hình
- Cihui trạng thái hiện tại của sự việc
- Tần suất từ tình hình; sự thái: tình thế/tình hình
- Biên soạn 事態 shìtài n. state of affairs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情的情況。如:「他自覺事態嚴重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.局势; 情势。
- Kaggle Zh-Vi got-up affair
Eng
- JMdict situation
- JMdict (present) state of affairs
- JMdict circumstances
- Cihui situation; existing state of affairs
- Tần suất từ 事態 shìtài n. state of affairs , Wǒmen zài guānzhùzhe ∼ de fāzhǎn. We are monitoring the development of the situation
Đức
- Handedict Situation
ja
- JMdict 事態(じたい)