局势

jú shìcục thế

Hán Việt: cục thế · Pinyin: jú shì

Tổng quan

thế cuộc; tình hình; tình thế (chính trị, quân sự)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(政治、军事等)一个时期内的发展情况~平稳 ㄧ~越来越严重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

情況、情勢。《福惠全書.卷一一.刑名部.詞訟》:「若此時問官局勢稍緩,則躍躍者又將復隱。」

Cấu tạo: 局 (cục) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cục thế: thế cục/thế cuộc/tình hình/tình thế; thế cuộc; tình hình; tình thế
  • Biên soạn situation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情況、情勢。《福惠全書.卷一一.刑名部.詞訟》:「若此時問官局勢稍緩,則躍躍者又將復隱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (政治、军事等)一个时期内的发展情况~平稳 ㄧ~越来越严重。

Eng

  • Cihui situation; state (of affairs)
  • Tần suất từ n. situation , Zhèngfǔ zhèngzài mìqiè zhùshìzhe ∼ de fāzhǎn. The government is closely observing the situation

Đức

  • Handedict Situation

other

  • Nguồn khác Cũng như Cục diện 局面

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

事态 · 大局 · 局面 · 形势