事業心
sự nghiệp tâm
Hán Việt: sự nghiệp tâm · Pinyin: shì yè xīn
Tổng quan
tận tụy với công việc
1.致力于实现某种事业的志愿。
Nghĩa
Việt
- Cihui tham vọng nghề nghiệp
- Tần suất từ việc làm khó khăn; việc làm táo bạo, tính dám làm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức kinh doanh, hãng
- Biên soạn 事業心 hìyèxīn n. 1. dedication to one's work 2. professional ambition
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.致力于实现某种事业的志愿。
- Kaggle Zh-Vi enterprise
Eng
- Cihui devotion to one's work; professional ambition
- Tần suất từ 事業心 hìyèxīn n. 1. dedication to one's work 2. professional ambition , ¹Jùyǒu qiángliè ∼ de rén tōngcháng huì chénggōng. People with strong professional ambition usually succeed
Đức
- Handedict Hingabe an seine berufliche Unternehmungen (S, Wirtsch)