事理

shì lǐsự lí

Hán Việt: sự lí · Pinyin: shì lǐ

Tổng quan

lí lẽ; sự lí; lý do. hiểu lí lẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.事物的道理。 2.事情,事项。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物或事情的道理。如:「明白事理」。《管子.版法解》:「是故,明君審查事理,慎觀終始。」

Cấu tạo: 事 (sự) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái lẽ thật của một việc. Truyện Trê Cóc câu: »Những tuồng loài vật biết gì, cũng còn sự lí tranh thi khéo là«.; SỰ LÍ Phật giáo ngữ. Còn goi: Lý sự(理事). ”。 Phần lớn chỉ chân lý Phật pháp cùng với sự vật thế gian (bao gồm tu hành thực tiễn). La Sơn trong TĐT q.9 ghi: 理上通明,与佛齐肩。事上通明,咸同诸圣。事理俱通,唤作什摩? Trên lý thông sáng thì cùng Phật sánh vai. Trên sự thông sáng, đều đồng Chư Thánh. Lý sự đều thông gọi là cái gì?; lý do , logic; sự lí/sự lý: lí lẽ/sự lí/lý do; lí lẽ; sự lí; lý do. hiểu lí lẽ.; sự lí; lý do
  • Biên soạn 事理 shìlǐ n. 1. reason; logic 2. principle of action; facts and principles involved; the way of doing business

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物或事情的道理。如:「明白事理」。《管子.版法解》:「是故,明君審查事理,慎觀終始。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.事物的道理。 2.事情,事项。

Eng

  • JMdict reason
  • JMdict facts
  • JMdict propriety
  • JMdict sense
  • Cihui reason; logic
  • Tần suất từ 事理 shìlǐ n. 1. reason; logic 2. principle of action; facts and principles involved; the way of doing business

Đức

  • Handedict gesunder Verstand

ja

  • JMdict 事理(じり)

other

  • Nguồn khác Cái lẽ thật của một việc
  • Nguồn khác »Những tuồng loài vật biết gì, cũng còn sự lí tranh thi khéo là«
  • Nguồn khác La Sơn trong TĐT q
  • Nguồn khác 9 ghi: 理上通明,与佛齐肩。事上通明,咸同诸圣。事理俱通,唤作什摩? Trên lý thông sáng thì cùng Phật sánh vai
  • Nguồn khác Trên sự thông sáng, đều đồng Chư Thánh
  • Nguồn khác Lý sự đều thông gọi là cái gì?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

道理