事理

shì lǐ sự lí

Hán Việt: sự lí · Pinyin: shì lǐ

Tổng quan

lý do | logic ái lẽ thật của một việc. Truyện Trê Cóc câu: »Những tuồng loài vật biết gì, cũng còn sự lí tranh thi khéo là«. sự lí sự lí ☆Cái lẽ thật của một việc. Truyện Trê Cóc câu: »Những tuồng loài vật biết gì, cũng còn sự lí tranh thi khéo là«. sự lí (術語)因緣生之有為法謂為事。不生不滅之無為法謂為理,即事者森羅萬象之相,理者真如之體也。然如大乘中三論宗謂理為真空,非別有理之實體。如法相宗謂理雖有實體。然惟為事之所依,依事之緣起而無何等之關係,即不障之能作因也。如華嚴宗謂真如之理。雖為不生不滅之無為法身,然依無明之染緣者,起九界之染…

Cấu tạo: (sự) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lý do | logic ái lẽ thật của một việc. Truyện Trê Cóc câu: »Những tuồng loài vật biết gì, cũng còn sự lí tranh thi khéo là«. sự lí sự lí ☆Cái lẽ thật của một việc. Truyện Trê Cóc câu: »Những tuồng loài vật biết gì, cũng còn sự lí tranh thi khéo là«. sự lí (術語)因緣生之有為法謂為事。不生不滅之無為法謂…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物或事情的道理。如:「明白事理」。《管子.版法解》:「是故,明君審查事理,慎觀終始。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的道理; 事情,事项。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事物的道理。 2.事情,事项。

Eng

  • CC-CEDICT reason|logic
  • Cihui reason; logic

ja

  • JMdict reason|facts|propriety|sense

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

道理