道理

dào li đạo lí

Hán Việt: đạo lí · Pinyin: dào li

Tổng quan

lý do | tranh luận | hợp lý | nguyên tắc | cơ sở | sự biện minh | LT:個|个 ẽ phải đương nhiên mà ai cũng phải theo. đạo lí đạo lí ☆Lẽ phải đương nhiên mà ai cũng phải theo. đạo lí (術語)通貫事物本真之義曰道理。道理者通達無礙之謂。指一物上所具之義,通於餘物而言。☸ 1. quy luật; nguyên tắc。事物的規律。 他在跟孩子們講熱脹冷縮的道理。 anh ấy giảng cho bọn trẻ quy luật nóng thì dãn ra, lạnh thì co lại. 2. đạo lý; lý lẽ; lý do。事情或論點的是非得失的根據;理由。 擺事實,講道理。 phơi bày sự…

Cấu tạo: (đạo) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lý do | tranh luận | hợp lý | nguyên tắc | cơ sở | sự biện minh | LT:個|个 ẽ phải đương nhiên mà ai cũng phải theo. đạo lí đạo lí ☆Lẽ phải đương nhiên mà ai cũng phải theo. đạo lí (術語)通貫事物本真之義曰道理。道理者通達無礙之謂。指一物上所具之義,通於餘物而言。☸ 1. quy luật; nguyên tắc。事物的規律。 他在跟孩子們講熱脹冷縮的道理。 anh ấy giả…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情的真理。《儒林外史》第一三回:「要那讀文章的讀了這一篇,就悟想出十幾篇的道理,纔為有益。」 2.理由。《文明小史》第二四回:「他又是翰林,將來仍舊得法,也未可知,那有不看重他的道理?」 3.處理或打算。《老殘遊記》第一八回:「明日先把案內人證提來,再作道理。」《水滸傳》第四回:「智深尋思一計:『若不生個道理,如何能勾酒吃。』」 4.道義、道德。《韓非子.解老》:「夫緣道理以從事者,無不能成。」也作「道禮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的规律:他在跟孩子们讲热胀冷缩的~;事情或论点的是非得失的根据;理由;情理:摆事实,讲~|你的话很有~,我完全同意;办法;打算:怎么办我自有~|把情况了解清楚再作~。

Eng

  • CC-CEDICT reason|argument|sense|principle|basis|justification|CL:個|个[ge4]
  • Cihui reason; argument; sense; principle; basis; justification; CL:個|个

ja

  • JMdict reason|logic|sense|truth|right

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

事理 · 原理 · 理由