二五八

nhị ngũ bát

Hán Việt: nhị ngũ bát

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (ngũ) + (bát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對事物外行、無力掌握的人。如:「他對這行一竅不通,是個道地的二五八。」 2.大略、概況。如:「這件事我只知道個二五八,詳細情形我也不太清楚。」

Eng

  • Cihui 二五八 rwǔbā s.v./n. <topo.> ill-informed; poorly versed