二人轉

èr rén zhuàn nhị nhân chuyển

Hán Việt: nhị nhân chuyển · Pinyin: èr rén zhuàn

Tổng quan

thể loại song ca múa phổ biến ở vùng đông bắc Trung Quốc 1. hát kiểu Nhị Nhân Chuyển。流行於黑龍江、吉林、遼寧一帶的曲藝,用板胡、嗩吶等樂器伴奏,一般由二人舞蹈說唱。 2. Cát kịch (phát triển theo kiểu hát Nhị Nhân Chuyển)。由曲藝二人轉發展而成的新興地方戲曲劇種。也叫吉劇。

Cấu tạo: (nhị) + (nhân) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể loại song ca múa phổ biến ở vùng đông bắc Trung Quốc 1. hát kiểu Nhị Nhân Chuyển。流行於黑龍江、吉林、遼寧一帶的曲藝,用板胡、嗩吶等樂器伴奏,一般由二人舞蹈說唱。 2. Cát kịch (phát triển theo kiểu hát Nhị Nhân Chuyển)。由曲藝二人轉發展而成的新興地方戲曲劇種。也叫吉劇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種戲曲曲藝。流行於東北各地。以民歌、大秧歌為基礎,吸收蓮花落等演變而成。用嗩吶、板胡、竹板、鑼鼓等伴奏,由二人舞蹈說唱,以五至八支曲牌聯綴,演唱故事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流行于黑龙江、吉林、辽宁一带的曲艺,用板胡、唢呐等乐器伴奏,一般由二人舞蹈说唱; 由曲艺二人转发展而成的地方戏曲剧种。
  • Tân Hoa Tự Điển ①流行于黑龙江、吉林、辽宁一带的曲艺,用板胡、唢呐等乐器伴奏,一般由二人舞蹈说唱。②由曲艺二人转发展而成的地方戏曲剧种。

Eng

  • CC-CEDICT genre of song-and-dance duet popular in northeast China
  • Cihui genre of song-and-dance duet popular in northeast China