二仙傳道 èr xīn chuán dào · nhị tiên truyện đạo Hán Việt: nhị tiên truyện đạo · Pinyin: èr xīn chuán dào Tổng quan Cấu tạo: 二 (nhị) + 仙 (tiên) + 傳 (truyện) + 道 (đạo)Pinyinèr xīn chuán dàoHán Việtnhị tiên truyện đạoCấu tạo二 + 仙 + 傳 + 道 · nhị + tiên + truyện + đạo nghĩa thành phần: nhị + tiên + truyện + đạo Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 两位神仙一起传授道法。比喻两从秘密地配合做成某件事。