二佛乘

nhị phật thừa

Hán Việt: nhị phật thừa

Tổng quan

NHỊ PHẬT THỪA Phật giáo ngữ. Chỉ giáo pháp khác ngoài Nhất Phật thừa. Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 法達、汝聽一佛乘、莫求二佛乘。一佛乘以外的教佛均非成佛的根本法。 Pháp Đạt! Ngươi hãy nghe Nhất Phật thừa, chớ có tìm Nhị Phật thừa. Giáo pháp ngoài Nhất Phật thừa đều chẳng phải pháp căn bản để thành Phật.

Cấu tạo: (nhị) + (phật) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHỊ PHẬT THỪA Phật giáo ngữ. Chỉ giáo pháp khác ngoài Nhất Phật thừa. Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 法達、汝聽一佛乘、莫求二佛乘。一佛乘以外的教佛均非成佛的根本法。 Pháp Đạt! Ngươi hãy nghe Nhất Phật thừa, chớ có tìm Nhị Phật thừa. Giáo pháp ngoài Nhất Phật thừa đều chẳng phải pháp căn bản để thành Phật.