二元論

èr yuán lùn nhị nguyên luận

Hán Việt: nhị nguyên luận · Pinyin: èr yuán lùn

Tổng quan

thuyết nhị nguyên, niềm tin rằng vũ trụ được cấu tạo từ hai thực thể khác nhau (ví dụ: tâm trí và vật chất hoặc thiện và ác) thuyết nhị nguyên; nhị nguyên luận。一種企圖調和唯物主義和唯心主義的哲學觀點,認為世界的本原是精神和物質兩個實體。二元論實質上堅持精神離開物質而獨立存在,歸根結底還是唯心的。

Cấu tạo: (nhị) + (nguyên) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyết nhị nguyên, niềm tin rằng vũ trụ được cấu tạo từ hai thực thể khác nhau (ví dụ: tâm trí và vật chất hoặc thiện và ác) thuyết nhị nguyên; nhị nguyên luận。一種企圖調和唯物主義和唯心主義的哲學觀點,認為世界的本原是精神和物質兩個實體。二元論實質上堅持精神離開物質而獨立存在,歸根結底還是唯心的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以兩對立的概念詮釋宇宙現象的說明方法。如柏拉圖實有與非有說,亞里士多德形與質說,皆屬二元論。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种企图调和唯物主义和唯心主义的哲学观点,认为世界的本原是精神和物质两个实体。二元论实质上坚持精神离开物质而独立存在,归根结底还是唯心的。

Eng

  • CC-CEDICT dualism, belief that the universe is made of two different substance (e.g. mind and matter or good and evil)
  • Cihui dualism, belief that the universe is made of two different substance (e.g. mind and matter or good and evil)

ja

  • JMdict dualism

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一元论