二八年華

èr bā nián huá nhị bát niên hoa

Hán Việt: nhị bát niên hoa · Pinyin: èr bā nián huá

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (bát) + (niên) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二八:指十六岁。十五六岁的好年华。指人最美好的青春时代。

Eng

  • Cihui 二八年華 rbāniánhuá n. age of sixteen/seventeen; prime of youth

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

迟暮之年