二分法

èr fēn fǎ nhị phân pháp

Hán Việt: nhị phân pháp · Pinyin: èr fēn fǎ

Tổng quan

sự phân đôi, sự rẽ đôi, tuần trăng nửa vành

Cấu tạo: (nhị) + (phân) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự phân đôi, sự rẽ đôi, tuần trăng nửa vành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分類法中,以事物屬性有無或兩種相反之屬性為標準,分為二類。再將已分者,更就他屬性之有無或另兩種相反屬性又二分之,逐層遞進,稱為「二分法」。

Eng

  • Cihui 二分法 rfēnfǎ n. <lg.> binary analysis; dichotomy;binary cut; bipartite division

ja

  • JMdict dichotomy