二分法

èr fēn fǎnhị phân pháp

Hán Việt: nhị phân pháp · Pinyin: èr fēn fǎ

Tổng quan

sự phân đôi, sự rẽ đôi, tuần trăng nửa vành

新华 · Tân Hoa Đại lục

分類法中,以事物屬性有無或兩種相反之屬性為標準,分為二類。再將已分者,更就他屬性之有無或另兩種相反屬性又二分之,逐層遞進,稱為「二分法」。

Cấu tạo: 二 (nhị) + 分 (phân) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phép chia đôi
  • Tần suất từ sự phân đôi, sự rẽ đôi, tuần trăng nửa vành
  • Biên soạn 二分法 rfēnfǎ n. <lg.> binary analysis; dichotomy; binary cut; bipartite division

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分類法中,以事物屬性有無或兩種相反之屬性為標準,分為二類。再將已分者,更就他屬性之有無或另兩種相反屬性又二分之,逐層遞進,稱為「二分法」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dichotomy

Eng

  • JMdict dichotomy
  • Cihui 二分法 rfēnfǎ n. <lg.> binary analysis; dichotomy; binary cut; bipartite division
  • Tần suất từ 二分法 rfēnfǎ n. <lg.> binary analysis; dichotomy; binary cut; bipartite division

Đức

  • Handedict Bisektion (S, Math)

ja

  • JMdict 二分法(にぶんほう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

二分家 · 二分点 · 二分的 · 二分裂 · 二分明月 · 二分 · 二分之一 · 二分音符