二十四
nhị thập tứ
Hán Việt: nhị thập tứ · Pinyin: èr shí sì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)生氣。一年有二十四節氣,故稱生氣為「二十四」。《金瓶梅》第五三回:「怎麼悄悄的關上門?莫不道我昨夜去了,大娘有些二十四麼?」
Eng
- Cihui 二十四 rshísì num. twenty-four
Hán Việt: nhị thập tứ · Pinyin: èr shí sì