二千石

nhị thiên thạch

Hán Việt: nhị thiên thạch

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (thiên) + (thạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代內自九卿、郎將,外至郡守、尉,俸祿皆為二千石,其中又分三等:中二千石、二千石、比二千石,約當於後世的三品官,地位並不顯赫。後因稱郎將、郡守、知府為「二千石」。《史記.卷一○.孝文本紀》:「臣謹請陰安侯列侯頃王后與琅邪王、宗室、大臣、列侯、吏二千石議。」