二和药 nhị hòa dược Hán Việt: nhị hòa dược Tổng quan Cấu tạo: 二 (nhị) + 和 (hòa) + 药 (dược)Hán Việtnhị hòa dượcCấu tạo二 + 和 + 药 · nhị + hòa + dược nghĩa thành phần: nhị + hòa + dược Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 煎第二次的藥。《紅樓夢》第二○回:「一時雜使的老婆子煎了二和藥來。寶玉見他纔有汗意,不肯叫他起來,自己便端著,就枕與他吃了。」