二地主

èr dì zhǔ nhị địa chủ

Hán Việt: nhị địa chủ · Pinyin: èr dì zhǔ

Tổng quan

địa chủ phụ | người thuê nhà cho thuê lại

Cấu tạo: (nhị) + (địa) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa chủ phụ | người thuê nhà cho thuê lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向大地主租入大量土地,自己不耕種,轉租給別人,以收取地租為主要收入的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向地主租入大量土地,自己不耕种,转租给别人,以收取地租为主要生活来源的人。

Eng

  • CC-CEDICT sublandlord|tenant who sublets
  • Cihui sublandlord; tenant who sublets