二婚頭
nhị hôn đầu
Hán Việt: nhị hôn đầu · Pinyin: èr hūn tóu
Tổng quan
phụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt) | người phụ nữ kết hôn lần thứ hai
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt) | người phụ nữ kết hôn lần thứ hai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 再嫁的婦人。《初刻拍案驚奇》卷三三:「天祥沒有兒女,楊氏是個二婚頭,初嫁時帶個女兒來。」《官場現形記》第三○回:「冒得官自從娶了那個二婚頭,常常家裡搬弄口舌挑是非。」也稱為「二婚兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指再嫁的妇女(含轻视意)。也叫二婚儿。
Eng
- CC-CEDICT remarried lady (contemptuous term)|lady who marries for a second time
- Cihui remarried lady (contemptuous term); lady who marries for a second time