二度梅
nhị độ mai
Hán Việt: nhị độ mai
Tổng quan
ên một cuốn truyện Nôm viết theo thể Lục bát, Không rõ tác giả, phỏng theo cuốn tiểu thuyết Trung Hoa là Trung hiếu tiết nghĩa Nhị độ mai. nhị độ mai nhị độ mai ☆Tên một cuốn truyện Nôm viết theo thể Lục bát, Không rõ tác giả, phỏng theo cuốn tiểu thuyết Trung Hoa là Trung hiếu tiết nghĩa Nhị độ mai.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một cuốn truyện Nôm viết theo thể Lục bát, Không rõ tác giả, phỏng theo cuốn tiểu thuyết Trung Hoa là Trung hiếu tiết nghĩa Nhị độ mai. nhị độ mai nhị độ mai ☆Tên một cuốn truyện Nôm viết theo thể Lục bát, Không rõ tác giả, phỏng theo cuốn tiểu thuyết Trung Hoa là Trung hiếu t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲曲劇目。隋唐故事戲。敘唐相盧杞陷害梅良玉全家,並使梅良玉未婚妻陳杏元之父守雁門關,後遇吐谷渾來犯,陳父兵敗,被迫送女和番,至落雁坡陳女投澗自盡,幸得神仙相助,化名汪月英,後與梅良玉重逢團圓的故事。
Eng
- Cihui 二度梅 rdùméi id. married for the second time (of a woman)