二性子
nhị tính tử
Hán Việt: nhị tính tử
Tổng quan
ái nam ái nữ。兩性人的通稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui ái nam ái nữ。兩性人的通稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同時兼具男性和女性生殖器官的人。也稱為「兩性人」、「二形人」、「二尾子」。 2.東西性質含混不純。如二性子水即指不甜不苦的水。
Eng
- Cihui 二性子 rxìngzi n. bisexual person; hermaphrodite