二我执

nhị ngã chấp

Hán Việt: nhị ngã chấp

Tổng quan

nhị ngã chấp (名數)一、俱生我執,為先天隨生具有之我執。二、分別我執,為後天的我執,依自己之分別力而生者。☸

Cấu tạo: (nhị) + (ngã) + (chấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhị ngã chấp (名數)一、俱生我執,為先天隨生具有之我執。二、分別我執,為後天的我執,依自己之分別力而生者。☸