二房東

èr fáng dōng nhị phòng đông

Hán Việt: nhị phòng đông · Pinyin: èr fáng dōng

Tổng quan

chủ cho thuê lại | người thuê cho thuê lại

Cấu tạo: (nhị) + (phòng) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ cho thuê lại | người thuê cho thuê lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包租他人的房屋而又分租給人從中取利的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指把租来的房屋转租给别人而从中取利的人。

Eng

  • CC-CEDICT sublandlord|tenant who sublets
  • Cihui sublandlord; tenant who sublets