二手的

nhị thủ đích

Hán Việt: nhị thủ đích

Tổng quan

cũ, mua lại (quần áo, sách vở), nghe gián tiếp, nghe qua người khác (tin tức...)/'sekəndzhænd/, kim chỉ giây (ở đồng hồ) cũ; mua lại (về quần áo, sách vở), nghe gián tiếp, nghe qua trung gian, qua người khác (về tin tức...) thường dùng, đang dùng, cũ, đ dùng rồi (đồ vật), quen

Cấu tạo: (nhị) + (thủ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cũ, mua lại (quần áo, sách vở), nghe gián tiếp, nghe qua người khác (tin tức...)/'sekəndzhænd/, kim chỉ giây (ở đồng hồ) cũ; mua lại (về quần áo, sách vở), nghe gián tiếp, nghe qua trung gian, qua người khác (về tin tức...) thường dùng, đang dùng, cũ, đ dùng rồi (đồ vật), quen