二把刀
nhị bả đao
Hán Việt: nhị bả đao · Pinyin: èr bǎ dāo
Tổng quan
không thành thạo | người làm hỏng việc
Nghĩa
Việt
- Cihui không thành thạo | người làm hỏng việc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 知識不足或技藝不精。如:「我這種二把刀的功夫怎敢拿來搬弄呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称对某项工作知识不足、技术不高的人。
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①对某项工作知识不足,技术不高。②称某项工作知识不足,技术不高的人。
Eng
- CC-CEDICT inexpert|a botcher
- Cihui 二把刀 rbǎdāo n. 1. smattering 2. half-assed person