二把手
nhị bả thủ
Hán Việt: nhị bả thủ · Pinyin: èr bǎ shǒu
Tổng quan
phó lãnh đạo | người chỉ huy thứ hai
Nghĩa
Việt
- Cihui phó lãnh đạo | người chỉ huy thứ hai
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即独轮车; 犹副手。亦指居第二位者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即独轮车。 2.犹副手。亦指居第二位者。
Eng
- CC-CEDICT deputy leader|the second-in-command
- Cihui deputy leader; the second-in-command