二極體
nhị cực thể
Hán Việt: nhị cực thể · Pinyin: èr jí tǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由P型與N型二種不同性質的半導體材料接合而成的電子元件,具有單向導電的特性,電流只能由特定的一端到另一端。
Eng
- Cihui 二極體 rjítǐ n. ambipolar object
Hán Việt: nhị cực thể · Pinyin: èr jí tǐ