二氧化錳

èr yǎng huà měng nhị dưỡng hóa mạnh

Hán Việt: nhị dưỡng hóa mạnh · Pinyin: èr yǎng huà měng

Tổng quan

mangan(IV) oxit

Cấu tạo: (nhị) + (dưỡng) + (hóa) + (mạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mangan(IV) oxit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種天然生成的軟硬錳礦,為黑色不溶於水的晶狀化合物,與硫酸摻和可成為強烈氧化劑。可用作催化劑、某些乾電池組中的極化劑,以及用於織物染色。如:「二氧化錳可用以製造氧、漂白粉、錳鋼、玻璃等。」

Eng

  • CC-CEDICT manganese(iv) oxide
  • Cihui manganese(iv) oxide