二流的

nhị lưu đích

Hán Việt: nhị lưu đích

Tổng quan

nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu, em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường), (âm nhạc) thứ, người vị thành niên, (âm nhạc) điệu th loại hai, hạng nhì hạng nhì, loại thường (hàng hoá) dự bị (về người chơi thể thao)

Cấu tạo: (nhị) + (lưu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu, em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường), (âm nhạc) thứ, người vị thành niên, (âm nhạc) điệu th loại hai, hạng nhì hạng nhì, loại thường (hàng hoá) dự bị (về người chơi thể thao)